boulonnerie
danh từ giống cái (f)
/bu.lɔn.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
boulonnerie nghĩa là xưởng đinh ốc, ngành đinh ốc.
Nghĩa của boulonnerie
Danh từ · giống cái
- Xưởng (làm) đinh ốc.
- Ngành (làm) đinh ốc.
Dạng từ của boulonnerie
Đi với mạo từ: une boulonnerie · la boulonnerie
| Số nhiều | boulonneries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the manufacture and sale of bolts
Câu hỏi thường gặp
boulonnerie nghĩa là gì?
boulonnerie (danh từ) nghĩa là xưởng đinh ốc, ngành đinh ốc.
boulonnerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boulonnerie (giọng Pháp chuẩn): /bu.lɔn.ʁi/.
boulonnerie là giống đực hay giống cái?
boulonnerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).