bouler
bouler nghĩa là lăn lông lốc, nói líu nhíu, làm lăn lông lốc, làm hỏng.
Nghĩa của bouler
Nội động từ
- Lăn lông lốc.
- Sân khấu; tiếng lóng, biệt ngữ Nói líu nhíu.
- envoyer quelqu'un bouler(thông tục) tống cổ ai
Ngoại động từ
- Thông tục Làm lăn lông lốc.
- Je le boule à coups de piedtôi đá nó lăn lông lốc
- Làm hỏng.
- Bouler son travaillàm hỏng công việc
Chia động từ bouler
Hiện tại présent
- je boule
- tu boules
- il/elle boule
- nous boulons
- vous boulez
- ils/elles boulent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai boulé
- tu as boulé
- il/elle a boulé
- nous avons boulé
- vous avez boulé
- ils/elles ont boulé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je boulais
- tu boulais
- il/elle boulait
- nous boulions
- vous bouliez
- ils/elles boulaient
Tương lai đơn futur simple
- je boulerai
- tu bouleras
- il/elle boulera
- nous boulerons
- vous boulerez
- ils/elles bouleront
Điều kiện conditionnel présent
- je boulerais
- tu boulerais
- il/elle boulerait
- nous boulerions
- vous bouleriez
- ils/elles bouleraient
Giả định subjonctif présent
- que je boule
- que tu boules
- qu'il/elle boule
- que nous boulions
- que vous bouliez
- qu'ils/elles boulent
Quá khứ đơn passé simple
- je boulai
- tu boulas
- il/elle boula
- nous boulâmes
- vous boulâtes
- ils/elles boulèrent
Mệnh lệnh impératif
- boule (tu)
- boulons (nous)
- boulez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to inflate, swell up
Câu hỏi thường gặp
bouler nghĩa là gì?
bouler (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lăn lông lốc, nói líu nhíu, làm lăn lông lốc, làm hỏng.
bouler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouler (giọng Pháp chuẩn): /bu.le/.
Chia động từ bouler ở thì hiện tại thế nào?
je boule, tu boules, il/elle boule, nous boulons, vous boulez, ils/elles boulent.