TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bouler

/bu.le/ giọng máy của trình duyệt

bouler nghĩa là lăn lông lốc, nói líu nhíu, làm lăn lông lốc, làm hỏng.

Nghĩa của bouler

Nội động từ

  1. Lăn lông lốc.
  2. Sân khấu; tiếng lóng, biệt ngữ Nói líu nhíu.
    • envoyer quelqu'un bouler(thông tục) tống cổ ai

Ngoại động từ

  1. Thông tục Làm lăn lông lốc.
    • Je le boule à coups de piedtôi đá nó lăn lông lốc
  2. Làm hỏng.
    • Bouler son travaillàm hỏng công việc

Chia động từ bouler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bouléHiện tại phân từ: boulant

Hiện tại présent

  • je boule
  • tu boules
  • il/elle boule
  • nous boulons
  • vous boulez
  • ils/elles boulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai boulé
  • tu as boulé
  • il/elle a boulé
  • nous avons boulé
  • vous avez boulé
  • ils/elles ont boulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je boulais
  • tu boulais
  • il/elle boulait
  • nous boulions
  • vous bouliez
  • ils/elles boulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je boulerai
  • tu bouleras
  • il/elle boulera
  • nous boulerons
  • vous boulerez
  • ils/elles bouleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je boulerais
  • tu boulerais
  • il/elle boulerait
  • nous boulerions
  • vous bouleriez
  • ils/elles bouleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je boule
  • que tu boules
  • qu'il/elle boule
  • que nous boulions
  • que vous bouliez
  • qu'ils/elles boulent

Quá khứ đơn passé simple

  • je boulai
  • tu boulas
  • il/elle boula
  • nous boulâmes
  • vous boulâtes
  • ils/elles boulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • boule (tu)
  • boulons (nous)
  • boulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to inflate, swell up

Câu hỏi thường gặp

bouler nghĩa là gì?

bouler (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lăn lông lốc, nói líu nhíu, làm lăn lông lốc, làm hỏng.

bouler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bouler (giọng Pháp chuẩn): /bu.le/.

Chia động từ bouler ở thì hiện tại thế nào?

je boule, tu boules, il/elle boule, nous boulons, vous boulez, ils/elles boulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.