bouillonné
danh từ giống đực (m)
/bu.jɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt
bouillonné nghĩa là băng vải xếp nếp.
Nghĩa của bouillonné
Danh từ · giống đực
- Băng vải xếp nếp.
Dạng từ của bouillonné
Đi với mạo từ: un bouillonné · le bouillonné
| Số nhiều | bouillonnés |
Câu hỏi thường gặp
bouillonné nghĩa là gì?
bouillonné (danh từ) nghĩa là băng vải xếp nếp.
bouillonné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouillonné (giọng Pháp chuẩn): /bu.jɔ.ne/.
bouillonné là giống đực hay giống cái?
bouillonné là danh từ giống đực (dùng với un, le).