bolomètre
danh từ giống đực (m)
/bɔ.lɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
bolomètre nghĩa là nhiệt kế bức xạ.
Nghĩa của bolomètre
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Nhiệt kế bức xạ.
Dạng từ của bolomètre
Đi với mạo từ: un bolomètre · le bolomètre
| Số nhiều | bolomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bolometer
Câu hỏi thường gặp
bolomètre nghĩa là gì?
bolomètre (danh từ) nghĩa là nhiệt kế bức xạ.
bolomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bolomètre (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.lɔ.mɛtʁ/.
bolomètre là giống đực hay giống cái?
bolomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).