boléro
danh từ giống đực (m)
/bɔ.le.ʁo/ giọng máy của trình duyệt
boléro nghĩa là điệu bôlêrô, áo cộc.
Nghĩa của boléro
Danh từ · giống đực
- Điệu bôlêrô (vũ, nhạc).
- Áo cộc (của phụ nữ).
Dạng từ của boléro
Đi với mạo từ: un boléro · le boléro
| Số nhiều | boléros |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bolero (music genre); bolero (dance); bolero (a type of short, buttonless jacket or blouse, open or tied in front and ending at the diaphragm)
Câu hỏi thường gặp
boléro nghĩa là gì?
boléro (danh từ) nghĩa là điệu bôlêrô, áo cộc.
boléro phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boléro (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.le.ʁo/.
boléro là giống đực hay giống cái?
boléro là danh từ giống đực (dùng với un, le).