boitillement
danh từ giống đực (m)
/bwa.tij.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
boitillement nghĩa là Sự đi hơi khập khiễng.
Nghĩa của boitillement
Danh từ · giống đực
- Sự đi hơi khập khiễng.
Dạng từ của boitillement
Đi với mạo từ: un boitillement · le boitillement
| Số nhiều | boitillements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slight limp
Câu hỏi thường gặp
boitillement nghĩa là gì?
boitillement (danh từ) nghĩa là Sự đi hơi khập khiễng.
boitillement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boitillement (giọng Pháp chuẩn): /bwa.tij.mɑ̃/.
boitillement là giống đực hay giống cái?
boitillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).