bleusaille
danh từ giống cái (f)
/blø.zaj/ giọng máy của trình duyệt
bleusaille nghĩa là tân binh, lính mới.
Nghĩa của bleusaille
Danh từ · giống cái
- Quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ Tân binh, lính mới.
Dạng từ của bleusaille
Đi với mạo từ: une bleusaille · la bleusaille
| Số nhiều | bleusailles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ new recruit
Câu hỏi thường gặp
bleusaille nghĩa là gì?
bleusaille (danh từ) nghĩa là tân binh, lính mới.
bleusaille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bleusaille (giọng Pháp chuẩn): /blø.zaj/.
bleusaille là giống đực hay giống cái?
bleusaille là danh từ giống cái (dùng với une, la).