blettissement
blettissement nghĩa là sự chín nhũn, sự chín nãu.
Nghĩa của blettissement
Danh từ · giống đực
- Sự chín nhũn, sự chín nãu.
Dạng từ của blettissement
Đi với mạo từ: un blettissement · le blettissement
| Số nhiều | blettissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ overripening
Câu hỏi thường gặp
blettissement nghĩa là gì?
blettissement (danh từ) nghĩa là sự chín nhũn, sự chín nãu.
blettissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blettissement (giọng Pháp chuẩn): /blɛ.tis.mɑ̃/.
blettissement là giống đực hay giống cái?
blettissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).