blennorrhée
danh từ giống cái (f)
/blɛ.nɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
blennorrhée nghĩa là bệnh chảy mủ lậu.
Nghĩa của blennorrhée
Danh từ · giống cái
- Thú y học Bệnh chảy mủ lậu (của chó).
Dạng từ của blennorrhée
Đi với mạo từ: une blennorrhée · la blennorrhée
| Số nhiều | blennorrhées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blennorrhea
Câu hỏi thường gặp
blennorrhée nghĩa là gì?
blennorrhée (danh từ) nghĩa là bệnh chảy mủ lậu.
blennorrhée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blennorrhée (giọng Pháp chuẩn): /blɛ.nɔ.ʁe/.
blennorrhée là giống đực hay giống cái?
blennorrhée là danh từ giống cái (dùng với une, la).