blastogenèse
danh từ giống cái (f)
/blas.tɔ.ʒ(ə).nɛz/ giọng máy của trình duyệt
blastogenèse nghĩa là Sự hình thành phôi bì.
Nghĩa của blastogenèse
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Sự hình thành phôi bì.
Dạng từ của blastogenèse
Đi với mạo từ: une blastogenèse · la blastogenèse
| Số nhiều | blastogenèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blastogenesis
Câu hỏi thường gặp
blastogenèse nghĩa là gì?
blastogenèse (danh từ) nghĩa là Sự hình thành phôi bì.
blastogenèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blastogenèse (giọng Pháp chuẩn): /blas.tɔ.ʒ(ə).nɛz/.
blastogenèse là giống đực hay giống cái?
blastogenèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).