blasphématoire
/blas.fe.ma.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
blasphématoire nghĩa là có ý báng bổ.
Nghĩa của blasphématoire
Tính từ
- Có ý báng bổ.
- Parole blasphématoirelời nói có ý báng bổ
Dạng từ của blasphématoire
| Số nhiều | blasphématoires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blasphématoire
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ blasphemous
Câu hỏi thường gặp
blasphématoire nghĩa là gì?
blasphématoire (tính từ) nghĩa là có ý báng bổ.
blasphématoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blasphématoire (giọng Pháp chuẩn): /blas.fe.ma.twaʁ/.