TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bistournage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

bistournage nghĩa là sự thiến vặn.

Nghĩa của bistournage

Danh từ · giống đực

  1. Thú y học Sự thiến vặn.

Dạng từ của bistournage

Đi với mạo từ: un bistournage · le bistournage

Câu hỏi thường gặp

bistournage nghĩa là gì?

bistournage (danh từ) nghĩa là sự thiến vặn.

bistournage là giống đực hay giống cái?

bistournage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.