bistouille
danh từ giống cái (f)
/bis.tuj/ giọng máy của trình duyệt
bistouille nghĩa là cà phê pha rượu, rượu tồi.
Nghĩa của bistouille
Danh từ · giống cái
- Tiếng địa phương, thông tục Cà phê pha rượu.
- Tiếng địa phương, thông tục Rượu tồi.
Dạng từ của bistouille
Đi với mạo từ: une bistouille · la bistouille
Câu hỏi thường gặp
bistouille nghĩa là gì?
bistouille (danh từ) nghĩa là cà phê pha rượu, rượu tồi.
bistouille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bistouille (giọng Pháp chuẩn): /bis.tuj/.
bistouille là giống đực hay giống cái?
bistouille là danh từ giống cái (dùng với une, la).