bissexte
danh từ giống đực (m)
/bi.sɛkst/ giọng máy của trình duyệt
bissexte nghĩa là ngày nhuận.
Nghĩa của bissexte
Danh từ · giống đực
- Ngày nhuận (ngày 29 tháng 2).
Dạng từ của bissexte
Đi với mạo từ: un bissexte · le bissexte
| Số nhiều | bissextes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leap day
Câu hỏi thường gặp
bissexte nghĩa là gì?
bissexte (danh từ) nghĩa là ngày nhuận.
bissexte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bissexte (giọng Pháp chuẩn): /bi.sɛkst/.
bissexte là giống đực hay giống cái?
bissexte là danh từ giống đực (dùng với un, le).