TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

biser

/bi.ze/ giọng máy của trình duyệt

biser nghĩa là nhuộm lại, ôm hôn, nông nghiệp thâm lại, đen đi.

Nghĩa của biser

Ngoại động từ

  1. Nhuộm lại (vải lụa).
  2. Thông tục Ôm hôn.

Nội động từ

  1. Nông nghiệp thâm lại, đen đi.
    • Des grains de riz qui bisentnhững hạt gạo thâm lại

Chia động từ biser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: biséHiện tại phân từ: bisant

Hiện tại présent

  • je bise
  • tu bises
  • il/elle bise
  • nous bisons
  • vous bisez
  • ils/elles bisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bisé
  • tu as bisé
  • il/elle a bisé
  • nous avons bisé
  • vous avez bisé
  • ils/elles ont bisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bisais
  • tu bisais
  • il/elle bisait
  • nous bisions
  • vous bisiez
  • ils/elles bisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je biserai
  • tu biseras
  • il/elle bisera
  • nous biserons
  • vous biserez
  • ils/elles biseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je biserais
  • tu biserais
  • il/elle biserait
  • nous biserions
  • vous biseriez
  • ils/elles biseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bise
  • que tu bises
  • qu'il/elle bise
  • que nous bisions
  • que vous bisiez
  • qu'ils/elles bisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bisai
  • tu bisas
  • il/elle bisa
  • nous bisâmes
  • vous bisâtes
  • ils/elles bisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bise (tu)
  • bisons (nous)
  • bisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với biser

  • Des bisons de Buffalo bluffés par des bisons de Buffalo bluffent des bisons de Buffalo. Chính mấy con bò bison tại Buffalo mà bị mấy con bò bison tại Buffalo khác ăn hiếp, lại ăn hiếp mấy con bò bison tại Buffalo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12000796

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to kiss

Câu hỏi thường gặp

biser nghĩa là gì?

biser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhuộm lại, ôm hôn, nông nghiệp thâm lại, đen đi.

biser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biser (giọng Pháp chuẩn): /bi.ze/.

Chia động từ biser ở thì hiện tại thế nào?

je bise, tu bises, il/elle bise, nous bisons, vous bisez, ils/elles bisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.