birbe
danh từ giống đực (m)
/biʁb/ giọng máy của trình duyệt
birbe nghĩa là lão già.
Nghĩa của birbe
Danh từ · giống đực
- Nghĩa xấu Lão già.
Dạng từ của birbe
Đi với mạo từ: un birbe · le birbe
| Số nhiều | birbes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ greybeard (older man)
Câu hỏi thường gặp
birbe nghĩa là gì?
birbe (danh từ) nghĩa là lão già.
birbe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của birbe (giọng Pháp chuẩn): /biʁb/.
birbe là giống đực hay giống cái?
birbe là danh từ giống đực (dùng với un, le).