biographie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bjɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
biographie nghĩa là tiểu sử.
Nghĩa của biographie
Danh từ · giống cái
- Tiểu sử.
Dạng từ của biographie
Đi với mạo từ: une biographie · la biographie
| Số nhiều | biographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biography
Câu hỏi thường gặp
biographie nghĩa là gì?
biographie (danh từ) nghĩa là tiểu sử.
biographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biographie (giọng Pháp chuẩn): /bjɔ.ɡʁa.fi/.
biographie là giống đực hay giống cái?
biographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).