biogenèse
danh từ giống cái (f)
/bjɔʒ.nɛz/ giọng máy của trình duyệt
biogenèse nghĩa là Thuyết phát sinh sinh vật.
Nghĩa của biogenèse
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Thuyết phát sinh sinh vật.
Dạng từ của biogenèse
Đi với mạo từ: une biogenèse · la biogenèse
| Số nhiều | biogenèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biogenesis
Câu hỏi thường gặp
biogenèse nghĩa là gì?
biogenèse (danh từ) nghĩa là Thuyết phát sinh sinh vật.
biogenèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biogenèse (giọng Pháp chuẩn): /bjɔʒ.nɛz/.
biogenèse là giống đực hay giống cái?
biogenèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).