bioclimatologie
bioclimatologie nghĩa là Khoa khí hậu sinh học.
Nghĩa của bioclimatologie
Danh từ · giống cái
- Khoa khí hậu sinh học.
Dạng từ của bioclimatologie
Đi với mạo từ: une bioclimatologie · la bioclimatologie
| Số nhiều | bioclimatologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bioclimatology (science that studies interaction between biosphere and atmosphere)
Câu hỏi thường gặp
bioclimatologie nghĩa là gì?
bioclimatologie (danh từ) nghĩa là Khoa khí hậu sinh học.
bioclimatologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bioclimatologie (giọng Pháp chuẩn): /bjo.kli.ma.tɔ.lɔ.ʒi/.
bioclimatologie là giống đực hay giống cái?
bioclimatologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).