biocénose
danh từ giống cái (f)
/bjɔ.se.noz/ giọng máy của trình duyệt
biocénose nghĩa là Như biocoenose.
Nghĩa của biocénose
Danh từ · giống cái
- Như biocoenose.
Dạng từ của biocénose
Đi với mạo từ: une biocénose · la biocénose
| Số nhiều | biocénoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biocoenose, biocenosis
Câu hỏi thường gặp
biocénose nghĩa là gì?
biocénose (danh từ) nghĩa là Như biocoenose.
biocénose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biocénose (giọng Pháp chuẩn): /bjɔ.se.noz/.
biocénose là giống đực hay giống cái?
biocénose là danh từ giống cái (dùng với une, la).