bilharzie
danh từ giống cái (f)
/bi.laʁ.zi/ giọng máy của trình duyệt
bilharzie nghĩa là sán máng.
Nghĩa của bilharzie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Sán máng.
Dạng từ của bilharzie
Đi với mạo từ: une bilharzie · la bilharzie
| Số nhiều | bilharzies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blood fluke; bilharzia
Câu hỏi thường gặp
bilharzie nghĩa là gì?
bilharzie (danh từ) nghĩa là sán máng.
bilharzie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bilharzie (giọng Pháp chuẩn): /bi.laʁ.zi/.
bilharzie là giống đực hay giống cái?
bilharzie là danh từ giống cái (dùng với une, la).