bec-croisé
danh từ giống đực (m)
/bɛk.kʁwa.ze/ giọng máy của trình duyệt
bec-croisé nghĩa là chim mỏ chéo.
Nghĩa của bec-croisé
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim mỏ chéo.
Dạng từ của bec-croisé
Đi với mạo từ: un bec-croisé · le bec-croisé
| Số nhiều | becs-croisés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crossbill
Câu hỏi thường gặp
bec-croisé nghĩa là gì?
bec-croisé (danh từ) nghĩa là chim mỏ chéo.
bec-croisé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bec-croisé (giọng Pháp chuẩn): /bɛk.kʁwa.ze/.
bec-croisé là giống đực hay giống cái?
bec-croisé là danh từ giống đực (dùng với un, le).