beauceron
/bo.sʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
beauceron nghĩa là Thuộc miền Bô-xơ (Pháp).
Nghĩa của beauceron
Tính từ
- Thuộc miền Bô-xơ (Pháp).
- Chien beauceronchó Bô xơ
Dạng từ của beauceron
| Số nhiều | beaucerons |
| Giống cái | beauceronne /bɔ.sʁɔn/ |
| Giống cái số nhiều | beauceronnes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of the Beauce
Câu hỏi thường gặp
beauceron nghĩa là gì?
beauceron (tính từ) nghĩa là Thuộc miền Bô-xơ (Pháp).
beauceron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beauceron (giọng Pháp chuẩn): /bo.sʁɔ̃/.