batik
danh từ giống đực (m)
/ba.tik/ giọng máy của trình duyệt
batik nghĩa là Cách in hoa (lên vải) bằng sáp.
Nghĩa của batik
Danh từ · giống đực
- Cách in hoa (lên vải) bằng sáp.
- Vải in hoa bằng sáp.
Dạng từ của batik
Đi với mạo từ: un batik · le batik
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ batik
Câu hỏi thường gặp
batik nghĩa là gì?
batik (danh từ) nghĩa là Cách in hoa (lên vải) bằng sáp.
batik phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của batik (giọng Pháp chuẩn): /ba.tik/.
batik là giống đực hay giống cái?
batik là danh từ giống đực (dùng với un, le).