batellerie
danh từ giống cái (f)
/ba.tɛl.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
batellerie nghĩa là thuyền đò đường sông.
Nghĩa của batellerie
Danh từ · giống cái
- Nghề chở thuyền đường sông.
- Thuyền đò đường sông.
Dạng từ của batellerie
Đi với mạo từ: une batellerie · la batellerie
| Số nhiều | batelleries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ transport (of goods) via inland waterways
Câu hỏi thường gặp
batellerie nghĩa là gì?
batellerie (danh từ) nghĩa là thuyền đò đường sông.
batellerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của batellerie (giọng Pháp chuẩn): /ba.tɛl.ʁi/.
batellerie là giống đực hay giống cái?
batellerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).