basketball
danh từ giống đực (m)
/bas.kɛt.bol/ giọng máy của trình duyệt
basketball nghĩa là bóng rổ.
Nghĩa của basketball
Danh từ · giống đực
- Bóng rổ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của basketball
Đi với mạo từ: un basketball · le basketball
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ post-1990 spelling of basket-ball
Câu hỏi thường gặp
basketball nghĩa là gì?
basketball (danh từ) nghĩa là bóng rổ.
basketball phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của basketball (giọng Pháp chuẩn): /bas.kɛt.bol/.
basketball là giống đực hay giống cái?
basketball là danh từ giống đực (dùng với un, le).