base-ball
/bɛz.bɔl/ giọng máy của trình duyệt
base-ball nghĩa là bóng chày, dã cầu.
Nghĩa của base-ball
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Bóng chày, dã cầu.
Dạng từ của base-ball
Đi với mạo từ: un base-ball · le base-ball
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ baseball (ball game)
Câu hỏi thường gặp
base-ball nghĩa là gì?
base-ball (danh từ) nghĩa là bóng chày, dã cầu.
base-ball phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của base-ball (giọng Pháp chuẩn): /bɛz.bɔl/.
base-ball là giống đực hay giống cái?
base-ball là danh từ giống đực (dùng với un, le).