ballottement
danh từ giống đực (m)
/ba.lɔt.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
ballottement nghĩa là sự lúc lắc, sự đu đưa.
Nghĩa của ballottement
Danh từ · giống đực
- Sự lúc lắc, sự đu đưa.
Dạng từ của ballottement
Đi với mạo từ: un ballottement · le ballottement
| Số nhiều | ballottements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ballottement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rocking; tossing (of boat)
Câu hỏi thường gặp
ballottement nghĩa là gì?
ballottement (danh từ) nghĩa là sự lúc lắc, sự đu đưa.
ballottement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ballottement (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɔt.mɑ̃/.
ballottement là giống đực hay giống cái?
ballottement là danh từ giống đực (dùng với un, le).