ballonnet
danh từ giống đực (m)
/ba.lɔ.nɛ/ giọng máy của trình duyệt
ballonnet nghĩa là quả bóng, khí cầu nhỏ.
Nghĩa của ballonnet
Danh từ · giống đực
- Quả bóng (bằng màng mỏng, cho trẻ con chơi).
- Khí cầu nhỏ.
Dạng từ của ballonnet
Đi với mạo từ: un ballonnet · le ballonnet
| Số nhiều | ballonnets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ballonnet
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small ball; small balloon; ballonet
Câu hỏi thường gặp
ballonnet nghĩa là gì?
ballonnet (danh từ) nghĩa là quả bóng, khí cầu nhỏ.
ballonnet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ballonnet (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɔ.nɛ/.
ballonnet là giống đực hay giống cái?
ballonnet là danh từ giống đực (dùng với un, le).