ballonnement
danh từ giống đực (m)
/ba.lɔn.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
ballonnement nghĩa là sự trướng bụng.
Nghĩa của ballonnement
Danh từ · giống đực
- Y học Sự trướng bụng.
Dạng từ của ballonnement
Đi với mạo từ: un ballonnement · le ballonnement
| Số nhiều | ballonnements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ballonnement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ballonnement; flatulence, bloating
Câu hỏi thường gặp
ballonnement nghĩa là gì?
ballonnement (danh từ) nghĩa là sự trướng bụng.
ballonnement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ballonnement (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɔn.mɑ̃/.
ballonnement là giống đực hay giống cái?
ballonnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).