ballastière
danh từ giống cái (f)
/ba.las.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
ballastière nghĩa là mỏ đá balat.
Nghĩa của ballastière
Danh từ · giống cái
- Mỏ đá balat.
Dạng từ của ballastière
Đi với mạo từ: une ballastière · la ballastière
| Số nhiều | ballastières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ballastière
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ballast quarry
Câu hỏi thường gặp
ballastière nghĩa là gì?
ballastière (danh từ) nghĩa là mỏ đá balat.
ballastière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ballastière (giọng Pháp chuẩn): /ba.las.tjɛʁ/.
ballastière là giống đực hay giống cái?
ballastière là danh từ giống cái (dùng với une, la).