balkanique
/bal.ka.nik/ giọng máy của trình duyệt
balkanique nghĩa là Thuộc Ban-căng.
Nghĩa của balkanique
Tính từ
- Thuộc Ban-căng.
Dạng từ của balkanique
| Số nhiều | balkaniques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balkanique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Balkan (from the Balkans)
Câu hỏi thường gặp
balkanique nghĩa là gì?
balkanique (tính từ) nghĩa là Thuộc Ban-căng.
balkanique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balkanique (giọng Pháp chuẩn): /bal.ka.nik/.