baliverne
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ba.li.vɛʁn/ giọng máy của trình duyệt
baliverne nghĩa là chuyện tầm phào.
Nghĩa của baliverne
Danh từ · giống cái
- Chuyện tầm phào.
Dạng từ của baliverne
Đi với mạo từ: une baliverne · la baliverne
| Số nhiều | balivernes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baliverne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trifle, nonsense
Câu hỏi thường gặp
baliverne nghĩa là gì?
baliverne (danh từ) nghĩa là chuyện tầm phào.
baliverne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baliverne (giọng Pháp chuẩn): /ba.li.vɛʁn/.
baliverne là giống đực hay giống cái?
baliverne là danh từ giống cái (dùng với une, la).