balbutiement
danh từ giống đực (m)
/bal.by.si.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
balbutiement nghĩa là sự ấp úng, lời nói ấp úng.
Nghĩa của balbutiement
Danh từ · giống đực
- Sự ấp úng; lời nói ấp úng.
- Số nhiều Những mò mẫm bước đầu.
- Les balbutiements du cinéma en 1990những mò mẫm bước đầu của ngành điện ảnh năm 1990
Dạng từ của balbutiement
Đi với mạo từ: un balbutiement · le balbutiement
| Số nhiều | balbutiements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balbutiement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stammering; stammer
Câu hỏi thường gặp
balbutiement nghĩa là gì?
balbutiement (danh từ) nghĩa là sự ấp úng, lời nói ấp úng.
balbutiement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balbutiement (giọng Pháp chuẩn): /bal.by.si.mɑ̃/.
balbutiement là giống đực hay giống cái?
balbutiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).