balayeuse
danh từ giống cái (f)
/ba.lɛ.jøz/ giọng máy của trình duyệt
balayeuse nghĩa là chị quét đường, xe quét đường.
Nghĩa của balayeuse
Danh từ · giống cái
- Chị quét đường.
- Xe quét đường.
Dạng từ của balayeuse
Đi với mạo từ: une balayeuse · la balayeuse
| Số nhiều | balayeuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balayeuse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female equivalent of balayeur; street sweeper (vehicle); hoover, vacuum cleaner
Câu hỏi thường gặp
balayeuse nghĩa là gì?
balayeuse (danh từ) nghĩa là chị quét đường, xe quét đường.
balayeuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balayeuse (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɛ.jøz/.
balayeuse là giống đực hay giống cái?
balayeuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).