balai-brosse
danh từ giống đực (m)
/ba.lɛ.bʁɔs/ giọng máy của trình duyệt
balai-brosse nghĩa là chổi cọ.
Nghĩa của balai-brosse
Danh từ · giống đực
- Chổi cọ.
Dạng từ của balai-brosse
Đi với mạo từ: un balai-brosse · le balai-brosse
| Số nhiều | balais-brosses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balai-brosse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a broom that has short, stiff bristles
Câu hỏi thường gặp
balai-brosse nghĩa là gì?
balai-brosse (danh từ) nghĩa là chổi cọ.
balai-brosse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balai-brosse (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɛ.bʁɔs/.
balai-brosse là giống đực hay giống cái?
balai-brosse là danh từ giống đực (dùng với un, le).