bakélite
danh từ giống cái (f)
/ba.ke.lit/ giọng máy của trình duyệt
bakélite nghĩa là Bakelit (nhựa tổng hợp).
Nghĩa của bakélite
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Bakelit (nhựa tổng hợp).
Dạng từ của bakélite
Đi với mạo từ: une bakélite · la bakélite
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Bakelite
Câu hỏi thường gặp
bakélite nghĩa là gì?
bakélite (danh từ) nghĩa là Bakelit (nhựa tổng hợp).
bakélite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bakélite (giọng Pháp chuẩn): /ba.ke.lit/.
bakélite là giống đực hay giống cái?
bakélite là danh từ giống cái (dùng với une, la).