bajoyer
danh từ giống đực (m)
/ba.ʒwa.je/ giọng máy của trình duyệt
bajoyer nghĩa là kè mỏm cầu.
Nghĩa của bajoyer
Danh từ · giống đực
- Kè mỏm cầu.
Dạng từ của bajoyer
Đi với mạo từ: un bajoyer · le bajoyer
| Số nhiều | bajoyers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bajoyer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a sturdy wall of a river or canal either next to a bridge or in a lock
Câu hỏi thường gặp
bajoyer nghĩa là gì?
bajoyer (danh từ) nghĩa là kè mỏm cầu.
bajoyer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bajoyer (giọng Pháp chuẩn): /ba.ʒwa.je/.
bajoyer là giống đực hay giống cái?
bajoyer là danh từ giống đực (dùng với un, le).