bagnard
danh từ giống đực (m)
/ba.ɲaʁ/ giọng máy của trình duyệt
bagnard nghĩa là tù khổ sai.
Nghĩa của bagnard
Danh từ · giống đực
- Tù khổ sai.
Dạng từ của bagnard
Đi với mạo từ: un bagnard · le bagnard
| Số nhiều | bagnards |
| Giống cái | bagnarde |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bagnard
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crook; convict, prisoner of a penal colony
Câu hỏi thường gặp
bagnard nghĩa là gì?
bagnard (danh từ) nghĩa là tù khổ sai.
bagnard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bagnard (giọng Pháp chuẩn): /ba.ɲaʁ/.
bagnard là giống đực hay giống cái?
bagnard là danh từ giống đực (dùng với un, le).