bafouille
danh từ giống cái (f)
/ba.fuj/ giọng máy của trình duyệt
bafouille nghĩa là thư, bức thư.
Nghĩa của bafouille
Danh từ · giống cái
- Tiếng lóng, biệt ngữ Thư, bức thư.
Dạng từ của bafouille
Đi với mạo từ: une bafouille · la bafouille
| Số nhiều | bafouilles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bafouille
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ letter (written message)
Câu hỏi thường gặp
bafouille nghĩa là gì?
bafouille (danh từ) nghĩa là thư, bức thư.
bafouille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bafouille (giọng Pháp chuẩn): /ba.fuj/.
bafouille là giống đực hay giống cái?
bafouille là danh từ giống cái (dùng với une, la).