badigeon
danh từ giống đực (m)
/ba.di.ʒɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
badigeon nghĩa là vôi quét tường.
Nghĩa của badigeon
Danh từ · giống đực
- Vôi quét tường.
Dạng từ của badigeon
Đi với mạo từ: un badigeon · le badigeon
| Số nhiều | badigeons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với badigeon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ distemper, badigeon
Câu hỏi thường gặp
badigeon nghĩa là gì?
badigeon (danh từ) nghĩa là vôi quét tường.
badigeon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của badigeon (giọng Pháp chuẩn): /ba.di.ʒɔ̃/.
badigeon là giống đực hay giống cái?
badigeon là danh từ giống đực (dùng với un, le).