bêchage
danh từ giống đực (m)
/bɛ.ʃaʒ/ giọng máy của trình duyệt
bêchage nghĩa là Nông nghiệp sự xới lật (đất) bằng mai.
Nghĩa của bêchage
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp sự xới lật (đất) bằng mai.
Dạng từ của bêchage
Đi với mạo từ: un bêchage · le bêchage
| Số nhiều | bêchages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ digging
Câu hỏi thường gặp
bêchage nghĩa là gì?
bêchage (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp sự xới lật (đất) bằng mai.
bêchage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bêchage (giọng Pháp chuẩn): /bɛ.ʃaʒ/.
bêchage là giống đực hay giống cái?
bêchage là danh từ giống đực (dùng với un, le).