bétonnière
danh từ giống cái (f)
/be.tɔ.njɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
bétonnière nghĩa là máy trộn bê tông.
Nghĩa của bétonnière
Danh từ · giống cái
- Máy trộn bê tông.
Dạng từ của bétonnière
Đi với mạo từ: une bétonnière · la bétonnière
| Số nhiều | bétonnières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ concrete mixer
Câu hỏi thường gặp
bétonnière nghĩa là gì?
bétonnière (danh từ) nghĩa là máy trộn bê tông.
bétonnière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bétonnière (giọng Pháp chuẩn): /be.tɔ.njɛʁ/.
bétonnière là giống đực hay giống cái?
bétonnière là danh từ giống cái (dùng với une, la).