bétoire
danh từ giống đực (m)
/be.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
bétoire nghĩa là hố sụt.
Nghĩa của bétoire
Danh từ · giống đực
- Địa lý; địa chất Hố sụt.
- Hố tháo nước mưa.
Dạng từ của bétoire
Đi với mạo từ: un bétoire · le bétoire
| Số nhiều | bétoires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swallow hole
Câu hỏi thường gặp
bétoire nghĩa là gì?
bétoire (danh từ) nghĩa là hố sụt.
bétoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bétoire (giọng Pháp chuẩn): /be.twaʁ/.
bétoire là giống đực hay giống cái?
bétoire là danh từ giống đực (dùng với un, le).