TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

b

danh từ giống đực (m)
/be/ giọng máy của trình duyệt

b nghĩa là xi.

Nghĩa của b

Danh từ · giống đực

  1. Mẫu tự thứ hai trong bảng chữ cái.
    • Un petit bmột chữ b nhỏ
  2. Âm nhạc, từ cũ nghĩa cũ Xi.
  3. Hóa học Bo (ký hiệu).
  4. Khoa đo lường Nến mới (ký hiệu).
    • ne savoir ni a ni bxem a
    • prouver par ab

Dạng từ của b

Đi với mạo từ: un b · le b

Câu ví dụ với b

  • B est la seconde lettre de l'alphabet. B là chữ thứ hai của bảng chữ cái.Tatoeba #952626
  • Tracez une ligne de A à B. Vẽ một đường từ A đến B. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1198880
  • Trace une ligne de A à B. Vẽ một đường từ A đến B. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1198881

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Chữ cái The second letter of the French alphabet, written in the Latin script.
  • Chữ cái The second letter of the French alphabet, written in the Latin script.

Câu hỏi thường gặp

b nghĩa là gì?

b (danh từ) nghĩa là xi.

b phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của b (giọng Pháp chuẩn): /be/.

b là giống đực hay giống cái?

b là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.