azotémie
danh từ giống cái (f)
/a.zɔ.te.mi/ giọng máy của trình duyệt
azotémie nghĩa là lượng nitơ trong máu.
Nghĩa của azotémie
Danh từ · giống cái
- Bệnh học Lượng nitơ trong máu.
Dạng từ của azotémie
Đi với mạo từ: une azotémie · l'azotémie
| Số nhiều | azotémies |
Họ từ của azotémie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ azotemia
Câu hỏi thường gặp
azotémie nghĩa là gì?
azotémie (danh từ) nghĩa là lượng nitơ trong máu.
azotémie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của azotémie (giọng Pháp chuẩn): /a.zɔ.te.mi/.
azotémie là giống đực hay giống cái?
azotémie là danh từ giống cái (dùng với une, la).