azalée
danh từ giống cái (f)
/a.za.le/ giọng máy của trình duyệt
azalée nghĩa là cây lệ quyên.
Nghĩa của azalée
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây lệ quyên.
Dạng từ của azalée
Đi với mạo từ: une azalée · l'azalée
| Số nhiều | azalées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ azalea
Câu hỏi thường gặp
azalée nghĩa là gì?
azalée (danh từ) nghĩa là cây lệ quyên.
azalée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của azalée (giọng Pháp chuẩn): /a.za.le/.
azalée là giống đực hay giống cái?
azalée là danh từ giống cái (dùng với une, la).