avitaillement
danh từ giống đực (m)
/a.vi.taj.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
avitaillement nghĩa là sự tiếp tế.
Nghĩa của avitaillement
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Sự tiếp tế.
Dạng từ của avitaillement
Đi với mạo từ: un avitaillement · l'avitaillement
| Số nhiều | avitaillements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ refueling; restocking
Câu hỏi thường gặp
avitaillement nghĩa là gì?
avitaillement (danh từ) nghĩa là sự tiếp tế.
avitaillement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avitaillement (giọng Pháp chuẩn): /a.vi.taj.mɑ̃/.
avitaillement là giống đực hay giống cái?
avitaillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).