TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aveulissement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

aveulissement nghĩa là Sự làm cho nhu nhược yếu ớt.

Nghĩa của aveulissement

Danh từ · giống đực

  1. Sự làm cho nhu nhược yếu ớt.
  2. Sự nhu nhược yếu ớt.

Dạng từ của aveulissement

Đi với mạo từ: un aveulissement · l'aveulissement

Câu hỏi thường gặp

aveulissement nghĩa là gì?

aveulissement (danh từ) nghĩa là Sự làm cho nhu nhược yếu ớt.

aveulissement là giống đực hay giống cái?

aveulissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.