aveulissement nghĩa là Sự làm cho nhu nhược yếu ớt.
Nghĩa của aveulissement
Danh từ · giống đực
Sự làm cho nhu nhược yếu ớt.
Sự nhu nhược yếu ớt.
Dạng từ của aveulissement
Đi với mạo từ: un aveulissement · l'aveulissement
Câu hỏi thường gặp
aveulissement nghĩa là gì?
aveulissement (danh từ) nghĩa là Sự làm cho nhu nhược yếu ớt.
aveulissement là giống đực hay giống cái?
aveulissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.