astrologie
danh từ giống cái (f)
/as.tʁɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
astrologie nghĩa là thuật chiêm tinh, khoa tử vi.
Nghĩa của astrologie
Danh từ · giống cái
- Thuật chiêm tinh, khoa tử vi.
Dạng từ của astrologie
Đi với mạo từ: une astrologie · l'astrologie
| Số nhiều | astrologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ astrology
Câu hỏi thường gặp
astrologie nghĩa là gì?
astrologie (danh từ) nghĩa là thuật chiêm tinh, khoa tử vi.
astrologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astrologie (giọng Pháp chuẩn): /as.tʁɔ.lɔ.ʒi/.
astrologie là giống đực hay giống cái?
astrologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).